chiến sử

chiến sử

Cuốn sách này là một phần quan trọng trong chiến sử của dân tộc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lịch sử chiến tranh, ghi chép về các cuộc chiến: "chiến sử" bộ môn hoặc tài liệu ghi lại một cách hệ thống diễn biến, nguyên nhân kết quả của các cuộc chiến tranh trong quá khứ.
    • Truyền thống lịch sử đánh giặc của một dân tộc hay một đơn vị: "chiến sử" còn chỉ truyền thống vẻ vang, những trang sử hào hùng trong đấu tranh chống ngoại xâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiến sử Việt Nam chứa đựng nhiều bài học về nghệ thuật quân sự. (Lịch sử chiến tranh của Việt Nam lưu giữ nhiều kinh nghiệm về cách đánh giặc.)
    • Lữ đoàn này một chiến sử rất hào hùng. (Đơn vị quân đội này một truyền thống chiến đấu rất vẻ vang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghi vào chiến sử": được lưu lại như một sự kiện quan trọng, vẻ vang trong lịch sử chiến đấu.
    • Chiến công đó đã được ghi vào chiến sử của dân tộc. (Thành tích chiến đấu đó đã trở thành một phần lịch sử hào hùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lịch sử quân sự (danh từ): chuyên ngành nghiên cứu về lịch sử chiến tranh quân độinghĩa tương đồng thông dụng hơn "chiến sử".
  • Binh sử (danh từ, cổ): từ Hán Việt đồng nghĩa, chỉ sử sách về việc binh, việc chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Sử chiến tranh: lịch sử chiến tranh.
  • Lịch sử chinh chiến: lịch sử các cuộc viễn chinh, chiến tranh.
Thành ngữ liên quan
  • Trang chiến sử: chỉ một giai đoạn, sự kiện cụ thể trong lịch sử chiến đấu.
    • Trận đánh ấy một trang chiến sử chói lọi. (Trận đánh đó một phần lịch sử chiến tranh rất vẻ vang.)

Từ chứa "chiến sử"